• PHIẾU MUA LỐP XE 10.000.000 VNĐ
  • BÌNH CỨU HOẢ

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT 

FUSO Bắc Quang dành cho Quý khách khi mua xe Ben MITSUBISHI FUSO  16 tấn ( tải trọng 8.5 tấn ) với giá tốt đặc biệt từ đại lý và nhiều quà tặng hấp dẫn :

  • PHIẾU MUA LỐP XE 10.000.000 VNĐ
  • BÌNH CỨU HOẢ

– Chuyên mua bán FUSO trả thẳng, trả góp đến 70% giao xe ngay

( Thủ tục đơn giản nhanh chóng, bao gồm tất cả hồ sơ vay ngân hàng, Cty tài chính ).

– Hỗ trợ đóng tất cả các loại thùng.

– Quý Khách liên hệ với ngay bây giờ để có giá ưu đãi tốt nhất.

– Xe có sẵn  – Giao xe ngay.

“ Tư vấn tận tình 24/7, Phục vụ chuyên nghiệp, Bảo hành bảo trì dài hạn ”.

Vui lòng liên hệ Hotline: 0933.88.55.82   để có giá tốt nhất mọi thời điểm.

fm ngan ben ben fm

1.Thùng tải tự đổ.

1.1. Thông tin chung:

– Góc nâng thùng lớn nhất: 510

– Thời gian nâng thùng: 15 giây

– Thời gian hạ thùng: 10 giây

– Bửng sau: 01 bửng sau mở lên khi nâng thùng có khóa đóng – mở tự động khi nâng hạ thùng.

1.2. Kích thước, trọng lượng:

–   Kích thước lọt lòng thùng (DxRxC) (dự kiến): 4.180 x 2.080 x 800 mm (dự kiến  7m3).

–   Tải trọng sau thiết kế (dự kiến): 8.300 kg

1.3. Vật liệu chế tạo:

–   Sàn thùng: Thép dày 5mm

–   Vách hông, vách trước và bửng sau: Thép dày 4mm.

–   Đà dọc: Thép dập định hình U200x60x8 mm.

–   Đà ngang trong: Thép dập định hình U200x60x5.

–   Đà ngang ngoài: Thép chấn hình dày 5mm

–   Khung xương vách: Thép dập định hình U100x60x4.

1.4. Bửng sau:

–   Số bửng sau: 01

–   Bản lề: 02 cái, gắn ở phía trên

–   Khóa bửng sau khi hạ bửng xuống: 02 khóa  tự động.

1.5. Hệ thống thủy lực:

–   Nguồn động lực bơm: Sử dụng bộ trích công suất (P.T.O).

–   Dẫn động bơm: Trục các đăng

–   Hệ thống nâng hạ thùng: Kiểu Com-Pa

§ Bơm thủy lực:

–   Bơm bánh răng có van hồi trả, xuất xứ Nhật Bản –Thái Lan, nhập mới 100%.

–   Nhãn hiệu, số loại: SAMMITR KP75B

–   Lưu lượng lớn nhất: ≥ 57 lít/phút

–   Áp suất lớn nhất: 210 kgf/cm2

§ Xylanh thủy lực nâng hạ thùng:

–   Xuất xứ: Nhật Bản –Thái Lan, nhập mới 100%.

–   Nhãn hiệu, số loại: SAMMITR KRM160C

–   Đường kính trong: 160mm

–   Đường kính cần: 70mm

–   Hành trình ty: 770mm

–   Áp suất lớn nhất: 210 kgf/cm2

§ Đường ống mềm: Nhật Bản – Thái Lan mới 100%.

§ Điều khiển nâng hạ thùng: Tay điều khiển từ cabin.

§ Thùng dầu thủy lực: Gắn liền với Xylanh nâng hạ thùng.

§ Điều khiển: Cơ khí, đặt trong cabin kết hợp với ly hợp và chân ga.

1.6. Bộ trích công suất (P.T.O): Nhập mới 100%.

1.7. Các trang bị khác:

–   02 thanh chống an toàn khi nâng thùng tải lên để bảo dưỡng hoặc sửa chữa bên dưới thùng.

–   Vè chắn bùn, cản hông và cản sau: Sắt sơn.

–   Lót đà dọc sắt-xi: Gỗ dày 40 mm.

–   Bu-lông quang: 08 bộ M18.

–   Bát chống xô: 04 bộ.

2.Hồ sơ xuất xưởng 2 năm do Cục Đăng kiểm VN cấp.

Động cơ và hộp số của xe tải Fighter 16

Sức mạnh tạo nên lợi nhuận

FUSO Fighter 16 được trang bị động cơ diesel hiệu suất cao với sức mạnh vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

Đây là mẫu xe tải hạng trung với hộp số 6 cấp mang lại hiệu quả tối đa, vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu, giúp bạn vận chuyển một số lượng lớn hàng hóa với chi phí thấp.

Hoạt động êm ái hơn

Được làm từ chất liệu nhôm liền khối giúp giải nhiệt hiệu quả vả giảm tiếng ồn khi hoạt động, hộp số với sáu tốc độ đã chứng minh được giá trị của nó qua những chặng đường khắp thế giới.

Thiết kế khung xe tải Fighter 16 cứng cáp và bền bỉ

Cứng cáp và dễ dàng lựa chọn thùng xe

Với công nghệ FUSO RISE, khung xe tải FUSO Fighter 16 được tăng cường độ cứng vững giúp tăng độ an toàn khi xe vận chuyển hàng hóa nặng. Cùng với thiết kế khung xe phẳng sẽ giúp dễ dàng lắp đặt các loại thùng tùy theo mục đích sử dụng.

Các tính năng vượt trội của xe tải Fighter 16

Buồng lái có khả năng lật lênBuồng lái có khả năng lật lên phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

Sơn nhúng tĩnh điện chống gĩBuồng lái xe tải Fighter 16 được sơn nhúng tĩnh điện chống gĩ và giúp buồng lái đẹp hơn.

Tay lái linh hoạtTay lái FUSO Fighter 16 được tích hợp khả năng điều chỉnh đa hướng đảm bảo vị trí lái xe lý tưởng nhất cho người lái, mang lại sự thoải mái và an toàn nhất.

Điều hòa không khí mạnh mẽ: Máy điều hòa trên xe tải Fighter 16 mạnh mẽ, hệ thống thông gió được bố trí rộng khắp cabin với thiết kế ống dẫn khí tiên tiến, tất cả đều nhắm đến mục đích đảm bảo sự thoải mái cho người lái.

Nhiều hộc chứa đồ tiện dụng: Các hộc chứa đồ trên xe tải Fighter 16 được bố trí tạo sự thuận lợi cho người lái, tránh sự phân tâm khi cần lấy những vật dụng cần thiết ở các góc khuất khi đang lái xe.

Dây an toàn 3 điểm: Trong trường hợp xe tải Fighter 16 dừng đột ngột hoặc khi có va chạm xảy ra đây an toàn 3 điểm sẽ được kích hoạt.

Tầm nhìn bao quát: Kính chắn gió của FUSO Fighter 16 được thiết kế rộng lớn giúp việc quan sát mọi thứ xung quanh trở nên dễ dàng hơn.

Lên/xuống dễ dàng: Bệ bước, tay nắm cửa và cửa mở rộng hơn giúp lên / xuống dễ dàng hơn.

  • Kích thước & Trọng lượng
    • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

      7.535 x 2.470 x 2.690

    • Khoảng cách hai cầu xe [mm]

    • Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm]

    • Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm]

    • Trọng lượng không tải [kg]

    • Trọng lượng toàn tải [kg]

  • Thông số và đặc tính
    • Tốc độ tối đa

      N/A

    • Khả năng vượt dốc tối đa

      N/A

    • Bán kính quay vòng nhỏ nhất

      N/A

  • Động cơ
    • Kiểu

      N/A

    • Loại

      N/A

    • Số xy lanh

      N/A

    • Dung tích xy lanh [cc]

      N/A

    • Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

      N/A

    • Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

      N/A

    • Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

      N/A

  • Ly hợp
    • Kiểu ly hợp

      N/A

    • Loại

      N/A

    • Đường kính đĩa ma sát [mm]

      N/A

  • Hộp số
    • Kiểu ly hợp

      N/A

    • Loại

      N/A

    • Tỉ số truyền

      N/A

  • Cầu trước
    • Loại

      N/A

  • Cầu sau
    • Kiểu

      N/A

    • Loại

      N/A

    • Tỷ số truyền cầu

      N/A

  • Lốp và mâm của xe tải
    • Kiểu

      Trước đơn/sau đôi

    • Lốp

      10,00-20-16PR

    • Mâm

  • Hệ thống phanh
    • Phanh chính

      N/A

    • Phanh đỗ xe

      N/A

    • Phanh hỗ trợ

      N/A

  • Hệ thống treo
    • Kích thước trước

      N/A

    • Kích thước sau chính

      N/A

    • Kích thước sau phụ

      N/A

  • Khung xe
    • Loại

      N/A

  • Thùng nhiên liệu
    • Dung tích

      N/A

  • Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
    • Chất liệu/Màu sắc

      N/A

  • Số chỗ ngồi
    • Số chỗ ngồi

      N/A

N/A