• PHIẾU MUA LỐP XE 20.000.000 VNĐ.
  • BÌNH CỨU HOẢ.

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT 

FUSO Bắc Quang dành cho Quý khách khi mua xe  FZ 49 tấn ( tải trọng 33 tấn )

với giá tốt đặc biệt từ đại lý và nhiều quà tặng hấp dẫn :

  • PHIẾU MUA LỐP XE 20.000.000 VNĐ.
  • BÌNH CỨU HOẢ.

– Chuyên mua bán FUSO trả thẳng, trả góp đến 70% giao xe ngay.

( Thủ tục đơn giản nhanh chóng, bao gồm tất cả hồ sơ vay ngân hàng, Cty tài chính ).

– Hỗ trợ đóng tất cả các loại thùng.

– Quý Khách liên hệ với ngay bây giờ để có giá ưu đãi tốt nhất.

– Xe có sẵn  – Giao xe ngay.

“ Tư vấn tận tình 24/7, phục vụ chuyên nghiệp, bảo hành bảo trì dài hạn ”

Vui Lòng Liên Hệ Hotline: 0933.88.55.82   để có giá tốt nhất mọi thời điểm.

deliveringprofit_tractor4x2_mainvisual

Đầu kéo Tractor FZ49 – Tối ưu hóa hiệu suất động cơ.

Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển bằng ECU kết hợp với turbo áp suất cao tối ưu hóa sự cháy cho động cơ, cùng với hệ thống tự động ngắt nhiên liệu khi xe đang xuống dốc tăng tính tiết kiệm nhiên liệu.

Thiết kế khí động học của đầu kéo Tractor FZ49.

Thiết kế cabin của đầu kéo Tractor FZ49 mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường.

Bảng điều khiển thông minh trên đầu kéo Tractor FZ 49.

Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu.

Đầu kéo Tractor FZ49 – Tải trọng lớn hơn, vận hành bền bỉ hơn.

Khung xe được xây dựng trên những tấm thép  dày, bảng rộng cùng với những thanh ngang liên kết đem lại sự chắc chắn, bền bỉ. Công nghệ shot-blasted và sơn tĩnh điện giúp ngăn sự gỉ sét.

Cabin đầu kéo Tractor FZ49 thoải mái, giảm căng thẳng.

Ghế hơi điều chỉnh 3 chiều, tay lái gật gù cho phép tài xế lựa chọn được tư thế lái tốt nhất. Cabin với giường ngủ rộng rãi giúp tài xế nghỉ ngơi thư giãn.

Hệ thống treo của đầu kéo Tractor FZ49 tân tiến.

Hệ thống treo hình Parabol phía trước tăng sự êm dịu và khả năng lái xe, hệ thống treo phía sau cứng cáp cho khả năng tải trọng lớn.

An toàn và ổn định.

Trang bị tiêu chuẩn – thanh cân bằng giúp tăng tính ổn định khi chịu tải trọng cao. Bộ khóa vi sai giảm thiểu tối đa sự xoay và trượt khi gặp điều kiện trơn trượt, bùn lầy.

  • Kích thước & Trọng lượng
    • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

      6.865 x 2.490 x 2.975

    • Khoảng cách hai cầu xe [mm]

      3.300

    • Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm]

      2.040

    • Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm]

      1.805

    • Trọng lượng không tải [kg]

      7.960

    • Trọng lượng toàn tải [kg]

      16.000

  • Thông số và đặc tính
    • Tốc độ tối đa

      90 km/h

    • Khả năng vượt dốc tối đa

      27,27 %

    • Bán kính quay vòng nhỏ nhất

      17,1 m

  • Động cơ
    • Kiểu

      6S20 205 (Euro III)

    • Loại

      Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

    • Số xy lanh

      6 xy lanh thẳng hàng

    • Dung tích xy lanh [cc]

      6.37

    • Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

      102 x 130

    • Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

      280 /2.500

    • Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

      51,100 / 1,200 – 1,600

  • Ly hợp
    • Kiểu ly hợp

      Organic

    • Loại

      Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

    • Đường kính đĩa ma sát [mm]

      430

  • Hộp số
    • Kiểu ly hợp

      G131

    • Loại

      Cơ khí, bánh răng đồng tốc 9 số tiến 1 cấp số lùi Tỉ số truyền : Số chậm - 14.573 9.478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 - 1.315 - 1.00 Só lùi – 13.86

    • Tỉ số truyền

  • Cầu trước
    • Loại

      Dầm “I“, Elip ngược

  • Cầu sau
    • Kiểu

      IRT – 390 – 11

    • Loại

      Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoid

    • Tỷ số truyền cầu

      4.778

  • Lốp và mâm của xe tải
    • Kiểu

      Trước đơn/ Sau đôi

    • Lốp

      Không xăm: 295/80R22.5

    • Mâm

      Không xăm: 7.50 x 20, 10 bu-lông

  • Hệ thống phanh
    • Phanh chính

      Phanh hơi toàn phần, dạng S – cam, vận hành bằng chân, hai đường tác động lên tất cả bánh xe ABS

    • Phanh đỗ xe

      Phanh khí tác dụng lực lên lò xo lên trục sau

    • Phanh hỗ trợ

      Phanh khí xả

  • Hệ thống treo
    • Kích thước trước

      Nhíp lá, parabol 1,800 x 25 x 90 x 4

    • Kích thước sau chính

      Nhíp lá, hình nửa elip ngược (bogie) 1,350 x 24 x 100 x 8

    • Kích thước sau phụ

  • Khung xe
    • Loại

      Dạng hình thang với những thanh ngang

  • Thùng nhiên liệu
    • Dung tích

      380 + 200 lít (tùy chọn)

  • Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
    • Chất liệu/Màu sắc

      Thép / Trắng

  • Số chỗ ngồi
    • Số chỗ ngồi

      2

.deliveringprofit_tractor4x2_mainvisual