• PHIẾU MUA LỐP XE 10.000.000 VNĐ.
  • BÌNH CỨU HOẢ.

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT 

FUSO Bắc Quang dành cho Quý khách khi mua xe FJ 24 tấn ( tải trọng 15 tấn )

với giá tốt đặc biệt từ đại lý và nhiều quà tặng hấp dẫn :

– Chuyên mua bán FUSO trả thẳng, trả góp đến 70% giao xe ngay.

( Thủ tục đơn giản nhanh chóng, bao gồm tất cả hồ sơ vay ngân hàng, Cty tài chính ).

– Hỗ trợ đóng tất cả các loại thùng.

– Quý Khách liên hệ với ngay bây giờ để có giá ưu đãi tốt nhất.

– Xe có sẵn  – Giao xe ngay.

“ Tư vấn tận tình 24/7, phục vụ chuyên nghiệp, bảo hành bảo trì dài hạn ”

Vui lòng liên hệ Hotline: 0933.88.55.82   để có giá tốt nhất mọi thời điểm.

88b9cc823726eaf92ce4f4899c0824f9 (2)

Động cơ xe tải Fighter FJ24R mạnh mẽ hơn, tiết kiệm hơn.

Động cơ diesel với hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp cho công suất lên đến 280Ps cùng với moment xoắn tối đa phù hợp với yêu cầu tải trọng cao. Đầu phun nhiên liệu đặc biệt kết hợp với turbo cao áp tối ưu hóa trong quá trình đốt giúp giảm khí thải và tăng hiệu quả. Hệ thống bơm dầu bôi trơn giảm sự mài mòn và tăng độ bền.

Thiết kế khí động học của xe tải Fighter FJ24R.

Thiết kế cabin mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường.

Bảng điều khiển thông minh trên xe tải Fighter FJ24R.

Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu.

Cabin xe tải Fighter FJ24R thoải mái, giảm căng thẳng.

Ghế hơi điều chỉnh 3 chiều, tay lái gật gù cho phép tài xế lựa chọn được tư thế lái tốt nhất. Cabin với giường ngủ rộng rãi giúp tài xế nghỉ ngơi thư giãn.

Hệ thống treo xe tải Fighter FJ24R tân tiến.

Hệ thống treo Parabol trục trước tăng sự êm ái khi lái xe. Trục sau với nhiều lá líp tăng độ cứng, bền bỉ cho khả năng tải hàng hóa nặng.

An toàn với thanh cân bằng của xe tải Fighter FJ24R.

Thanh cân bằng phía trước giúp cải thiện sự trượt và tăng tính ổn định, đặc biệt khi vào cua hay chuyển làn đường ở tốc độ cao.

Khung gầm xe tải Fighter FJ24R tuổi thọ cao, chịu trọng tải lớn.

Với khung gầm dày, bảng rộng kết hợp với các thanh ngang liên kết tăng cường sự cứng cáp và khả năng chịu tải cao. Công nghệ “Spot-peened” tăng cường độ cứng bề mặt và sơn tĩnh điện giúp chống gỉ sét.

  • Kích thước & Trọng lượng
    • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

      11,967 x 2,490 x 2,960

    • Khoảng cách hai cầu xe [mm]

    • Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm]

      2,040

    • Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm]

      1,805

    • Trọng lượng không tải [kg]

      7,290

    • Trọng lượng toàn tải [kg]

      25,000

  • Thông số và đặc tính
    • Tốc độ tối đa

      104

    • Khả năng vượt dốc tối đa

      56.6

    • Bán kính quay vòng nhỏ nhất

      11.25

  • Động cơ
    • Kiểu

      6S20 205 (Euro III)

    • Loại

      Động cơ Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp, turbo tăng áp.

    • Số xy lanh

      6 xy lanh thẳng hàng

    • Dung tích xy lanh [cc]

      6.370

    • Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

      102 x 130

    • Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

      205(280)/2,200

    • Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

      1,100 / 1,200 – 1,600

  • Ly hợp
    • Kiểu ly hợp

    • Loại

      Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực với cơ cấu trợ lực

    • Đường kính đĩa ma sát [mm]

      Æ395 / 10

  • Hộp số
    • Kiểu ly hợp

      G131

    • Loại

      Loại Cơ khí, loại đồng tốc 9 số tiến 1 cấp số lùi Tỉ số truyền : Số chậm - 14.573 478 - 6.635 - 4.821 - 3.667 - 2.585 - 1.810 - 1.315 - 1.00 Số lùi: 13.862

    • Tỉ số truyền

  • Cầu trước
    • Loại

      Dầm “I“, dạng Elip ngược

  • Cầu sau
    • Kiểu

      1st IR 440-11 2nd IT – 10

    • Loại

      Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoids

    • Tỷ số truyền cầu

      4.3

  • Lốp và mâm của xe tải
    • Kiểu

      Bố thép, không xăm

    • Lốp

      295/80R22.5

    • Mâm

      Không xăm: 8.25 x 22.5, 10 bu lông

  • Hệ thống phanh
    • Phanh chính

      Phanh hơi, vận hành bằng chân, kiểu S – cam, hai đường tác động lên tất cả bánh xe

    • Phanh đỗ xe

      Phanh hơi tác dụng lực lò xo lên trục sau

    • Phanh hỗ trợ

      Phanh khí xả

  • Hệ thống treo
    • Kích thước trước

      Nhiều lá nhíp, dạng parabol 3 x 1,800 x 26 x 90 Thanh cân bằng, giảm sốc thủy lực

    • Kích thước sau chính

      Nhiều lá nhíp, hình nửa Elip ngược, kiểu cân bằng 12 x 1,190 x 18(1), 14(2-3), 13(4-12) x 100 10 x 1,190 x 14(2 No.s) & 13(8 No.s) x 100

    • Kích thước sau phụ

  • Khung xe
    • Loại

      Dạng hình thang với những thanh ngang

  • Thùng nhiên liệu
    • Dung tích

      380 lít, có khóa

  • Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
    • Chất liệu/Màu sắc

      Cabin có giường ngủ, có thể lật – trợ lực thủy lực

  • Số chỗ ngồi
    • Số chỗ ngồi

      2 (1+1)

N/A