Hotline:0933.88.55.82

AN TOÀN ĐƯỢC ĐẶT LÊN VỊ TRÍ SỐ 1

Tại FUSO chúng tôi đặt các tính năng an toàn lên hàng đầu và quy trình kiểm tra chất lượng khắt khe nhất
để mang lại sự an tâm cho người điều khiển và hành khách.

Đai an toàn 2 điểm 

TRU_6321

Dây đai tự rút khi không sử dụng. An toàn, tiện nghi tiết kiệm không gian

Điều chỉnh tay lái tùy chọn

GE2010_B_In006_1

Điều chỉnh độ nghiêng, đảm bảo vị trí điều khiển thoải mái nhất. Trục lái có khả năng hấp thụ va đập, tăng khả năng bảo vệ cho người điều khiển.

Cần số ưu việt, đồng tốc toàn phần

Hinh can so_1

Cần số ngắn, với bộ đồng tốc được trang bị cho cả số lùi và số tiến. Giúp việc vào số dễ dàng.

Phanh khí xả toàn phần

Picture1

Can thiệp trên cả hệ thống nạp và xả. Tăng hiệu quả phanh, kéo dài tuổi thọ phanh. Giúp việc điều khiển xe an toàn, giảm mệt mỏi.

Hành trình ly hợp ngắn

Untitled3

Giúp việc chuyển số thoải mái, dễ dàng.

Khung sườn độ bền cao, trọng lượng nhẹ

Untitled6

Cấu trúc khung sường cứng cáp, vững vàng tối ưu khả năng chịu lực uốn, lực xoắn cùng các va đập. Thanh gia cường trên thân xe bảo vệ tối đa cho người điều khiển và hành khách.

Đèn pha kép, đèn sương mù

GC11MY_L_Ex012_2

Cường độ sáng lớn và khu vực chiếu sáng rộng, đảm bảo tầm nhìn khi điều khiển ban đêm.

Hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO GATE

Untitled5

Trước khi xuất xưởng, FUSO áp dụng các yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt mang tên “FUSO Gate”. Đây là cốt lõi và là bộ phận không thể tách rời của quá trình phát triển sản phẩm FUSO, đảm bảo chất lượng cao nhất cho chiếc xe khi bàn giao đến người sử dụng.

TIỆN NGHI – TẦM NHÌN RỘNG, ĐIỀU KHIỂN THUẬN LỢI

Vị trí người điều khiển tối ưu, khả năng quan sát rộng, các thiết bị vận hành dễ dàng đem lại sự thoải mái và an toàn.

Hệ thống điều hòa và thông gió tối ưu

AIRCON

Công suất lớn, đáp ứng nhanh đem lại sự thoải mái cho hành khách ở mọi vị trí ghế.

Âm thanh Stereo

radio_1

 

AM/FM radio, đầu CD với cổng AUX/USB tiện lợi và bốn loa chất lượng cao. Đem lại sự thoải mái cho khoang hành khách.

Ghế ngồi thoái mái, không gian rộng rãi

GE2010_B_In021_1

Lưng ghế điều chỉnh được độ nghiêng, khoảng cách giữa 2 hàng ghế lớn, mặt ghế và lưng ghế lớn, phân bổ trọng tâm phù hợp mang lại sự thoải mái, thư giãn.

Sàn xe phẳng từ trước ra sau

Untitled7Thân xe dài cùng trục cơ sở dài, sàn xe phẳng từ trước ra sau, nâng cao tính an toàn và thuận tiện trong việc ra vào các hàng ghế và lên xuống xe.

Vị trí cửa hành khách an toàn, hợp lý

Untitled8

Cửa hành khách được đặt ngay sau hàng ghế đầu tiê, giúp người điều khiển xe quan sát hành khách lên và xuống xe dễ dàng, an toàn.

Cửa gấp tự động

A_1Cửa lên xuống với kích thước lớn, chiều cao bệ bước thấp, tích hợp đèn chiếu sáng. Tối đa hóa sự tiện nghi, an toàn của hành khách.

KINH TẾ – TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU

Thiết kế khí động học, chỉ số cản gió thấp. Tầm nhìn rộng cùng với các chi tiết ngoại vi mang đậm phong cách Nhật Bản và chỉ số cản gió thấp (Cd: 0.48) giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu đến mức thấp nhất.

Góc nhìn rộng với kính chắn gió và cửa sổ bên rộng

Original

Mang lại cho người điều khiển và hành khách cảm giác thoải mái.

Lưới tản nhiệt Chrome

_IGP1862Phong cách hiện đại và thanh lịch.

Hệ thống treo và vỏ xe

Untitled8_1

Sự kết hợp của các lá nhíp dài với biên dạng parabolic cùng với giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng. Vỏ xe không ruột nâng cao độ êm ái, thoải mái cho hành khách và tiết kiệm nhiên liệu.

Cửa sau tiện dụng, duy nhất

_IGP1962

Không gian hành lý rộng rãi. Sàn xe thấp và độ mở cửa sau rộng, dễ dàng chất hành lý lên và xuống xe.

Động cơ FUSO bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu

1

Động cơ diesel hiệu suất cao, mạnh mẽ, đảm bảo khả năng tăng tốc tốt nhất. Bảo dưỡng dễ dàng, tiết kiệm chi phí vận hành.

Hộp số nhôm 5 cấp liền khối

GC11MY_L_PC004 (2)_15 số tiến và 1 lùi vận hành êm ái, giải nhiệt hiệu quả và bền bỉ.

  • Kích thước & Trọng lượng
    • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

      7.730 x 2.010 x 2.630

    • Khoảng cách hai cầu xe [mm]

      4.550

    • Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm]

      1.655

    • Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm]

      1.495

    • Trọng lượng không tải [kg]

      3.910

    • Trọng lượng toàn tải [kg]

      5.795

  • Thông số và đặc tính
    • Tốc độ tối đa

      110 km/h

    • Khả năng vượt dốc tối đa

      39.1 %

    • Bán kính quay vòng nhỏ nhất

      7.7 m

  • Động cơ
    • Kiểu

      4D34-2AT4

    • Loại

      Turbo tăng áp, 4 kỳ, làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

    • Số xy lanh

      4 xy lanh thẳng hàng

    • Dung tích xy lanh [cc]

      3.908

    • Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

    • Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

      136/2.900

    • Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

      370/1.600

  • Ly hợp
    • Kiểu ly hợp

    • Loại

      Đĩa đơn ma sát khô, trợ lực, dẫn động thủy lực, có trợ lực chân không

    • Đường kính đĩa ma sát [mm]

  • Hộp số
    • Kiểu ly hợp

      M035S5

    • Loại

      5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc toàn phần

    • Tỉ số truyền

  • Cầu trước
    • Loại

      N/A

  • Cầu sau
    • Kiểu

    • Loại

    • Tỷ số truyền cầu

  • Lốp và mâm của xe tải
    • Kiểu

      Trước đơn/sau đôi

    • Lốp

      7.00R16-12PR (bánh đơn) 7.00R16-12P (bánh đôi)

    • Mâm

  • Hệ thống phanh
    • Phanh chính

      Phanh trống điều chỉnh bằng tay

    • Phanh đỗ xe

      Tác động lên phần bên trong phía sau của hộp số

    • Phanh hỗ trợ

      Phanh khí xả

  • Hệ thống treo
    • Kích thước trước

      Nhíp lá pa-ra-bôn, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng

    • Kích thước sau chính

      Nhíp lá pa-ra-bôn, giảm chấn thuỷ lực, thanh cân bằng

    • Kích thước sau phụ

  • Khung xe
    • Loại

      Dạng chữ H, bố trí các tà –vẹt tại các điểm chính chịu lực và các dầm ngang

  • Thùng nhiên liệu
    • Dung tích

      100 lít

  • Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
    • Chất liệu/Màu sắc

      29 chỗ

  • Số chỗ ngồi
    • Số chỗ ngồi

      29 chỗ

N/A