• PHIẾU MUA LỐP XE 10.000.000 VNĐ
  • BÌNH CỨU HOẢ

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT 

FUSO Bắc Quang dành cho Quý khách khi mua xe FI 12 tấn ( tải trọng 7,2 tấn )

với giá tốt đặc biệt từ đại lý và nhiều quà tặng hấp dẫn :

– Chuyên mua bán FUSO trả thẳng, trả góp đến 70% giao xe ngay.

( Thủ tục đơn giản nhanh chóng, bao gồm tất cả hồ sơ vay ngân hàng, Cty tài chính ).

– Hỗ trợ đóng tất cả các loại thùng.

– Quý Khách liên hệ với ngay bây giờ để có giá ưu đãi tốt nhất.

– Xe có sẵn  – Giao xe ngay.

“ Tư vấn tận tình 24/7, Phục vụ chuyên nghiệp, Bảo hành bảo trì dài hạn ”

Vui lòng liên hệ Hotline: 0933  88 55 82   để có giá tốt nhất mọi thời điểm.

Xe tải Fighter FI12R được trang bị động cơ common rail hiệu suất cao

Động cơ common rail trên xe tải hạng trung Fighter FI12R là thệ động cơ phun nhiên liệu điện tử -16 van kết hợp với turbo tăng áp cho công suất mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.

dong-co-xe-tai-fighter-fi12r

Hộp số Fighter FI12R êm ái, bền bỉ.

Hộp số 6 cấp của xe tải Fighter FI12R cho khả năng sang số êm, dễ dàng thao tác. Đĩa ly hợp được thiết kế đặc biệt từ vật liệu hữu cơ (organic) giúp tối đa khả năng truyền công suất và kéo dài tuổi thọ.

hop-so-xe-tai-fighter-fi12r

Thiết kế khí động học.

Thiết kế cabin của Fighter FI12R mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế khi di chuyển trên đường.

xe-tai-fighter-fi12r-thiet-ke-khi-dong-hoc

Bảng điều khiển thông minh trên xe tải Fighter FI12R.

Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu.

bang-dieu-khien-xe-tai-fighter-fi12r

Cabin xe tải Fighter FI12R  thoải mái, giảm căng thẳng.

Ghế hơi điều chỉnh đa hướng, tay lái gật gù, sang số mượt mà, kính cửa chỉnh điện, hộp đựng đồ bố trí xung quanh cabin, tất cả mang đến sự tiện nghi và thoải mái trong quá trình vận hành.

Khung gầm xe tải Fighter FI12R tuổi thọ cao, chịu trọng tải lớn.

Khung xe tải hạng trung Fighter FI12R gầm được thiết kế từ thép chịu lực cao, tối đa khả năng chịu tải, cùng với công nghệ “shot-peening” tăng cường độ cứng bề mặt và sơn tĩnh điện giúp chống gỉ sét.

khung-gam-fighter-fi12rkhung-gam-fighter-fi12r

An toàn tuyệt đối với xe tải Fighter FI12R.

Không có xe tải FUSO Fighter FI12R nào được giao cho khách hàng mà không di qua hệ thống kiểm soát chất lượng. Hệ thống này là phần không thể tách rời của việc phát triển sản phẩm FUSO.

  • Kích thước & Trọng lượng
    • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

      7.465 x 2.220 x 2.480

    • Khoảng cách hai cầu xe [mm]

      4.250

    • Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm]

      1.790

    • Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm]

      1.695

    • Trọng lượng không tải [kg]

      3.860

    • Trọng lượng toàn tải [kg]

      11.990

  • Thông số và đặc tính
    • Tốc độ tối đa

      4 x 2 100 km/h

    • Khả năng vượt dốc tối đa

      36,8 %

    • Bán kính quay vòng nhỏ nhất

      16,7 m

  • Động cơ
    • Kiểu

      4D37 125 (Euro III)

    • Loại

      Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

    • Số xy lanh

      4 xy lanh thẳng hàng

    • Dung tích xy lanh [cc]

      3.907

    • Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

      104 x 115

    • Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

      125(170)/2.500

    • Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

      520/1.500

  • Ly hợp
    • Kiểu ly hợp

      Organic

    • Loại

      Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

    • Đường kính đĩa ma sát [mm]

      Φ362 / 10

  • Hộp số
    • Kiểu ly hợp

      G85

    • Loại

      6 số tiến 1 cấp số lùi Tỉ số truyền: 6.696 - 3.806 - 2.289 - 1.480 - 1.00 - 0.728 Số lùi - 6.294

    • Tỉ số truyền

      Chậm: 9.153 - 4.783 - 2.765 - 1.661 - 1.000, số lùi: 8.105 Nhanh: 7.145 - 3.733 - 2.158 - 1.301 - 0.780, số lùi: 6.327

  • Cầu trước
    • Loại

      IF 4.5 Dầm I 4.500

  • Cầu sau
    • Kiểu

      AAM 9.22

    • Loại

      Giảm tải hoàn toàn, bánh răng Hypoid 9.100

    • Tỷ số truyền cầu

      6.33

  • Lốp và mâm của xe tải
    • Kiểu

      Trước đơn/ Sau đôi

    • Lốp

      255/70R22.5

    • Mâm

      Không xăm – 7.5 x 22.5, 8 bu - lông

  • Hệ thống phanh
    • Phanh chính

      Phanh khí, vận hành bằng chân, mạch kép tác động lên tất cả bánh xe

    • Phanh đỗ xe

      Phanh khí tác dụng lực lên lò xo lên trục sau

    • Phanh hỗ trợ

      Phanh đỗ xe và phanh khí xả

  • Hệ thống treo
    • Kích thước trước

      Nhiều lá nhíp, hình nửa elip 1300 x 70 x 11, 9 lá Giảm chấn bằng thủy lực

    • Kích thước sau chính

      Nhiều lá nhíp, hình nửa elip Chính: 1300 x 70 x 12, 10 lá Phụ: 1050 x 70 x 11, 8 lá

    • Kích thước sau phụ

  • Khung xe
    • Loại

      Dạng hình thang với những thanh ngang

  • Thùng nhiên liệu
    • Dung tích

      160 lít

  • Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
    • Chất liệu/Màu sắc

      Thép / Trắng Cabin đơn, có thể lật được

  • Số chỗ ngồi
    • Số chỗ ngồi

      3

Fuso