— Phiếu mua lốp trị giá 10.000.000 vnd.
— Bình cứu hỏa.

 

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT 

FUSO Bắc Quang dành cho quý khách khi mua xe 8.2  tấn ( tải trọng  5.2 tấn )

với giá tốt đặc biệt từ đại lý và nhiều quà tặng hấp dẫn:

– Chuyên mua bán FUSO trả thẳng , trả góp đến 70% giao xe ngay.

( Thủ tục đơn giản nhanh chóng, bao gồm tất cả hồ sơ vay ngân hàng, Công ty tài chính).

– Hỗ trợ đóng tất cả các loại thùng.

– Quý Khách liên hệ với ngay bây giờ để có giá ưu đãi tốt nhất

– Xe có sẵn  –  Giao xe ngay.

” Tư vấn tận tình 24/7, phục vụ chuyên nghiệp, bảo hành bảo trì dài hạn “

Vui lòng liên hệ Hotline: 0933  88 55 82   để có giá tốt nhất mọi thời điểm.

Fuso

Động cơ và hộp số của xe tải Canter 8.2 HD (Canter 8.2 Tấn)

Xe tải FUSO Canter HD 8.2 tấn sử dụng động cơ Diesel 4 kỳ dung tích xy lanh 3.908 với tốc độ tối đa đạt 100 km/h.

Canter 8.2 HD sử dụng hộp số nhôm liền khối giúp vận hành êm ái và giải nhiệt hiệu quả, góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn

Canter 8.2 HD còn sở hữu khung gầm vững chắc giúp duy trì độ vững vàng và khả năng chịu tải tốt

Với cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm. Cùng với công nghệ FUSO RISE, khung xe được tăng cường độ cứng vững giúp tăng độ an toàn khi vận chuyển hàng hóa nặng. Khung xe được thiết kế phẳng dễ dàng lắp đặt các loại thùng cho xe.

Cabin tiện nghi và rộng rãi của xe tải Canter 8.2 HD (Canter 8.2 Tấn)

Xe tải hạng nhẹ Canter HD 8.2 tấn là dòng xe sở hữu kích thước cabin lớn nhất trong dòng xe tải cùng loại. Không gian trong cabin của xe tải Canter 8.2 HD được thiết kế rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều khiển di chuyển thoải mái trong cabin và dễ dàng di chuyển từ ghế chính sang ghế phụ.

Ngoài ra, thiết kế cabin của chiếc xe tải hạng nhẹ này còn có thể lật về phía trước, khiến việc kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động trở nên thật dễ dàng.

Tư thế lên xuống xe Canter 8.2 HD: bạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng.

Ghế ngồi của dòng xe tải hạng nhẹ Canter này rất thoải mái vì được thiết kế với tựa đầu lớn liền khối.

Khoảng điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế được mở rộng cho phép người lái xe tải Canter 8.2 HD đạt được vị trí điều khiển xe hoàn hảo.

Phanh tay được bố trí cạnh người điều khiển giúp thao tác dễ dàng và tăng tính tiện ích.

Vị trí vô lăng trên xe tải 8.2 HD có thể điều chỉnh bằng cách nâng cao hoặc hạ thấp theo chiều thẳng đứng với hành trình lên đến 60mm (tăng 30mm), điều chỉnh độ nghiêng với hành trình lên đến 84mm (tăng 19mm).

Cần gạt nước trên kính chắn gió với vòi rửa tích hợp giúp tăng khả năng làm sạch kính chắn gió khi vòi phun di chuyển cùng cần gạt nước.

Trên thế giới, xe tải Canter 8.2 HD là một trong những mẫu xe tải đầu tiên được trang bị cần sang số ngay trên bảng điều khiển. Do cần số được thiết kế ngắn, việc chuyển số sẽ trở nên dễ dàng hơn, và giúp mang lại cảm giác lái thoải mái.

Vị trí bàn đạp trên Canter 8.2 HD khá thuận tiện vì độ chênh lệch giữa bàn đạp ga và phanh xe đã được rút ngắn tối thiểu. Cùng với sự giảm độ cao của bàn đáp ly hợp, người lái sẽ cảm thấy bớt mệt mỏi và thoái mái hơn khi điều khiển xe trên những chặng đường dài.

Cần mở cabin của xe tải Canter 8.2 HD nằm bên phía hành khách giúp tăng tính an toàn trong thao tác trên giao lộ.

Ngoài ra, gương chiếu hậu của xe tải Canter 8.2 HD có kích thước tương đối lớn giúp việc quan sát tốt và bao quát hơn.

Các chi tiết khác trên xe tải Canter 8.2 HD (Canter 8.2 Tấn):

Bậc lên xuống lớn giúp việc lên xuống xe thuận lợi. Góc mở cửa lớn hỗ trợ việc lên xuống xe dễ dàng. Bình chứa nước làm mát bằng nhựa trong để việc kiểm tra dễ dàng.

 

 

Hộp đựng vật dụng & giá để ly Đèn trần Tấm che nắng
Móc treo áo Bảng đồng hồ điều khiển Hộ chứa đồ đa năng

 

 

Gạt tàn (ở mỗi bên cửa) Ngăn chứa lớn với hộp chứa hồ sơ A4

Giắc nối chống nước và các cây diện trên xe tải Canter 8.2 HD được thiết kế chống nước nhằm tăng khả năng bảo vệ cho hệ thống điện, từ đó giúp xe hoạt động an toàn và bền bỉ hơn.

Ngoài ra, các cửa trên chiếc xe tải hạng nhẹ Canter HD 8.2 tấn này cũng được gia cố với thiết kế vững vàng và đã vượt qua nhiều cuộc thử nghiệm va chạm.

Để đảm bảo sự an toàn cho người sử dụng, hệ thống phanh khí xả trên Canter 8.2 HD sẽ giúp xe di chuyển an toàn hơn trên những đoạn đường đèo dốc, và còn giảm hao mòn guốc phanh.

Ngoài ra, đèn pha Halogen trên xe tải Canter 8.2 HD có vùng chiếu sáng khá rộng và cường độ sáng cao. Điều này sẽ giúp nâng cao sự an toàn của người lái và khả năng quan sát xe cực tốt khi điều khiển trong đêm.

An toàn tuyệt đối với xe tải FUSO Canter 8.2 HD (Canter 8.2 Tấn).

Trước khi được tung ra thị trường, các xe tải Canter 8.2 HD đã được kiểm tra rất nghiêm ngặt thông qua hệ thống kiểm soát chất lượng FUSO GATE. Điều này nhằm đảm bảo rằng các sản phẩm FUSO đến tay bạn đều mang chất lượng cao và tốt nhất.

  • Kích thước & Trọng lượng
    • Chiều dài x rộng x cao toàn thể [mm]

      7.210 x 2.135 x 2.220

    • Khoảng cách hai cầu xe [mm]

      4.170

    • Khoảng cách hai bánh xe Trước [mm]

      1.665

    • Khoảng cách hai bánh xe Sau [mm]

      1.660

    • Trọng lượng không tải [kg]

      2.460

    • Trọng lượng toàn tải [kg]

      8.200

  • Thông số và đặc tính
    • Tốc độ tối đa

      100 km/h

    • Khả năng vượt dốc tối đa

      37,5 %

    • Bán kính quay vòng nhỏ nhất

      7,3 m

  • Động cơ
    • Kiểu

      4D34-2AT4

    • Loại

      Turbo tăng áp, 4 Kỳ làm mát bằng nước, phun nhiên liệu trực tiếp, động cơ diesel

    • Số xy lanh

      4 xy lanh thẳng hàng

    • Dung tích xy lanh [cc]

      3.908

    • Đường kính xy lanh x hành trình piston [mm]

      104 x 115

    • Công suất cực đại (EEC) [ps/rpm]

      136/2.900

    • Mô men xoắn cực đại (EEC)[kgm/rpm]

      38/1.600

  • Ly hợp
    • Kiểu ly hợp

      C4W30

    • Loại

      Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực.

    • Đường kính đĩa ma sát [mm]

      300

  • Hộp số
    • Kiểu ly hợp

      M035S5

    • Loại

      5 số tiến và 1 số lùi

    • Tỉ số truyền

      Số tiến: 5.380 - 3.028 - 1.700 - 1.000 - 0.722 Số lùi : 5.380

  • Cầu trước
    • Loại

      Dầm I

  • Cầu sau
    • Kiểu

      D040H

    • Loại

      Giảm tải hoàn toàn

    • Tỷ số truyền cầu

      6.166

  • Lốp và mâm của xe tải
    • Kiểu

      Trước đơn/sau đôi

    • Lốp

      7,50-16-14PR

    • Mâm

      16 x 6,00GS-127-9t, 6 bu lông

  • Hệ thống phanh
    • Phanh chính

      Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép

    • Phanh đỗ xe

      Tác động lên trục các-đăng

    • Phanh hỗ trợ

      Phanh khí xả

  • Hệ thống treo
    • Kích thước trước

      1.200 mm x 70 mm x 11mm – 5

    • Kích thước sau chính

      11.250 mm x 70 mm x 11 mm – 2 1.300 mm x 70 mm x 14 mm – 2

    • Kích thước sau phụ

      990 mm x 70 mm x 10 mm – 1 990 mm x 70 mm x 12 mm – 1 990 mm x 70 mm x 13 mm – 1 990 mm x 70 mm x 11 mm – 2

  • Khung xe
    • Loại

      Dạng hình thang với những dầm ngang

  • Thùng nhiên liệu
    • Dung tích

      100 lít

  • Cabin (Chất liệu/Màu sắc)
    • Chất liệu/Màu sắc

      Chất liệu/Màu sắc : Thép / Trắng

  • Số chỗ ngồi
    • Số chỗ ngồi

      3